Quan hệ Đối ngoại
Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài tại ĐHQG-HCM
[Ngày đăng 28/09/2010]

 

STT

TÊN TRƯỜNG THÀNH VIÊN

 

TÊN ĐƠN VỊ ĐỐI TÁC

MINH CHỨNG VỀ CHẤT LƯỢNG

TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

GIẤY PHÉP CỦA ĐHQG

NĂM TRIỂN KHAI

    1                  

Đại học Bách Khoa

University of Applied Sciences Northwestern (Thụy Sĩ)

Kiểm định bởi Chính Phủ Thụy sĩ và Foundation for International Business Administration Accreditation (FIBAA), Trường được đánh giá có chương trình hàng đầu của Thụy Sĩ về đào tạo Sau đại học trong lĩnh vực QTKD

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

906/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

    2                  

Đại học Bách Khoa

University of  Illinois Springfield (Hoa Kỳ)

AACSB acreditation

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

909/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

    3                  

Đại học Bách Khoa

Nagaoka University (Nhật Bản)

Hạng 27 trong các trường đại học của Nhật Bản (theo 4 International College and University)

Kỹ sư Điện – Điện tử

(2,5 + 2)

185/QĐ-ĐHQG-QHQT

2006

    4                  

Đại học Bách Khoa

University of Adelaide (Úc)

Hạng 81 thế giới theo QS Top university

Kỹ sư Dầu khí

(2,5+ 2)

187/QĐ-ĐHQG-QHQT

2006

    5                  

Đại học Bách Khoa

La Trobe University (Úc)

Top 10 Úc, Hạng 286 thế giới theo QS Top University Rankings 2010

Cử nhân Công nghệ Thông tin (2+2)

186/QĐ-ĐHQG-QHQT

2006

    6                  

Đại học Bách Khoa

The University of Queensland (Úc)

Hạng 41 thế giới theo QS Top university

Kỹ sư phần mềm

(2,5 + 2)

184/QĐ-ĐHQG-QHQT

2006

    7                  

Đại học Bách Khoa

Griffith University (Úc)

Hạng 291 thế giới theo QS Top university

Kỹ sư Xây dựng

885/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2006

    8                  

Đại học Bách Khoa

Maastricht School of Management (Hà Lan)

AMBA acreditation

ACBSP acreditation

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

910/QĐ-ĐHQG-QHĐN

1998

    9                  

Đại học Quốc tế

Binghamton University (Hoa Kỳ)

Top 200 Hoa Kỳ theo Webometrics 2010

Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống

143/QĐ-ĐHQG-QHQT

06/01/2009

  10                

Đại học Quốc tế

Binghamton University (Hoa Kỳ)

Top 200 Hoa Kỳ theo Webometrics 2010

Kỹ thuật sinh học

770/QĐ-ĐHQG-QHQT

 

06/01/2009

  11                

Đại học Quốc tế

Binghamton University (Hoa Kỳ)

Top 200 Hoa Kỳ theo Webometrics 2010

Khoa học máy tính

771/QĐ-ĐHQG-QHQT

06/01/2009

  12                

Đại học Quốc tế

Binghamton University (Hoa Kỳ)

Top 200 Hoa Kỳ theo Webometrics 2010

Kỹ thuật máy tính

772/QĐ-ĐHQG-QHQT

06/01/2009

  13                

Đại học Quốc tế

Binghamton University (Hoa Kỳ)

Top 200 Hoa Kỳ theo Webometrics 2010

Kỹ thuật điện

773/QĐ-ĐHQG-QHQT

06/01/2009

  14                

Đại học Quốc tế

The University of New South Wales, (Úc)

Xếp hạng 47 thế giới và hạng 8 trong nước

Quản trị kinh doanh (2+2)

 

763/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  15                

Đại học Quốc tế

Asian Institute of Technology (Thái Lan)

Hạng 90 Châu Á theo Webometrics 2010

Cơ điện từ

1056/QĐ-ĐHQG-QHQT

9/2009

  16                

Đại học Quốc tế

Asian Institute of Technology (Thái Lan)

Hạng 90 Châu Á theo Webometrics 2010

Cử nhân Công nghệ thông tin và Truyền thông

568/QĐ-ĐHQG-QHQT

9/2009

  17                

Đại học Quốc tế

Asian Institute of Technology (Thái Lan)

Hạng 90 Châu Á theo Webometrics 2010

Kỹ thuật điện từ (2+2)

569/QĐ-ĐHQG-QHQT

9/2009

  18                

Đại học Quốc Tế

Rutgers University (Hoa Kỳ)

Hạng 24 TG theo Webometrics 2010, Hạng 54 TG theo ARWU2010

Kỹ Thuật Máy Tính

872/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2008

  19                

Đại học Quốc Tế

Rutgers University (Hoa Kỳ)

Hạng 24 TG theo Webometrics 2010, Hạng 54 TG theo ARWU2010

Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp

873/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2008

  20                

Đại học Quốc Tế

Rutgers University (Hoa Kỳ)

Hạng 24 TG theo Webometrics 2010, Hạng 54 TG theo ARWU2010

Kỹ Thuật Điện Tử

871/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2008

  21                

Đại học Quốc tế

The University of Nottingham (Anh)

Hạng 73 thế giới theo QS World University Rankings 2010

2+2

174/QĐ-ĐHQG-QHĐN

28/1/2005

  22                

Đại học Quốc tế

University of The West of England (Anh)

Hạng 51 của UK theo Webometrics 2010

2+2

174/QĐ-ĐHQG-QHĐN

28/1/2005

  23                

Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

United Business Institute (UBI, Bỉ)

Được toprankingmbaprograms đưa vào Top 200 ở châu Âu, trong đó được xếp thứ 5 trong các cơ sở đào tạo MBA ở Vương quốc Bỉ

Thạc sĩ thực hành Quản trị kinh doanh (EMBA)

519/QĐ-ĐHQG-QHQT

10/2007

  24                

Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

University of Stirling (Scotland)

Xếp hạng 32 tại Vương quốc Anh. Top 10 trường tạo kinh nghiệm học tập tốt nhất cho sinh viên tại UK theo The Times năm 2006. Năm học 2009/2010 The Sunday Times bình chọn là “Scotish University of the Year”. Cùng với Oxford, Birmingham và Glassgow, Stirling cũng nằm trong nhóm cuối cùng được xét giải “UK University of the Year”. 86% nghiên cứu của Stirling được xếp hạng chuẩn quốc tế trong đợt đánh giá năng lực nghiên cứu trên toàn Vương quốc Anh (RAE 2008)

Thạc sĩ Quản trị truyền thông

1027/QĐ-ĐHQG-QHQT

09/2009

  25                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

British Columbia Institute of Technology (BCIT, Canada)

 

Kỹ thuật Hệ thống Tin học (2+2)

1479/QĐ-ĐHQG-QHQT

12/2008

  26                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

University of Arkansas (Hoa Kỳ)

Hạng 294 TG (Webometrics), Top 137 trường Đại học Hoa Kỳ theo ARWU2010

Khoa học Máy tính (1+1)

904/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  27                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

University of Arkansas (Hoa Kỳ)

Hạng 294 TG (Webometrics), Top 137 trường Đại học Hoa Kỳ theo ARWU2010

Hệ thống thông tin (1+1)

902/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  28                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

University of Arkansas (Hoa Kỳ)

Hạng 294 TG (Webometrics), Top 137 trường Đại học Hoa Kỳ theo ARWU2010

Kỹ thuật Máy tính (1+1)

903/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  29                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

Oklahoma State University (Hoa Kỳ)

Hạng 145 TG theo Webometrics 2010

Khoa học Máy tính (2+2)

905//QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  30                

Đại học Công Nghệ Thông Tin

Oklahoma State University (Hoa Kỳ)

Hạng 145 TG theo Webometrics 2010

Khoa học Máy tính (1+1)

901/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

  31                

Đại học Khoa học Tự nhiên

The University of  North Carolina at Pembroke (Hoa Kỳ)

Princeton Revies: UNCP rated a ‘Best in the Southeast”

Công nghệ thông tin truyền thông

1478/QĐ-ĐHQG-QHQT

2008

University of Canberra (Úc)

Đứng thứ 28 trong danh sách các trường ĐH của Úc

Auckland University of Technology (New Zealand)

Đứng thứ 6 trong số các trường ĐH của New Zealand và đứng thứ 3 về nghiên cứu khoa học Đại học AUT được kiểm định bởi New Zealand Universities Academic Audit Unit

  32                

Trung tâm đại học Pháp

Université Paris 6 & Université Bordeaux 1 (Pháp)

- Paris 6: hạng 1 Pháp, hạng 39 thế giới theo ARWU2010

- Bordeaux 1: hạng 14-18 Pháp, top 301-400 thế giới theo ARWU2010

Thạc sĩ Tin học

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2006

  33                

Trung tâm đại học Pháp

Université Orléans (Pháp)

Hạng 31 Pháp

Thạc sĩ Toán Ứng dụng

908/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2007

  34                

Trung tâm đại học Pháp

Université Orléans (Pháp)

Hạng 31 Pháp

Tiến sĩ Toán Ứng dụng

907/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2009

  35                

Trung tâm đại học Pháp

Université  Pairs-Sud 11 (Pháp)

Hạng 2 Pháp, Hạng 45 thế giới theo ARWU2010

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2007

  36                

Trung tâm đại học Pháp

Université Toulouse 1  Capitole (Pháp)

Hạng 55 Pháp

Cử nhân Kinh tế Quản lý

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2007

  37                

Trung tâm đại học Pháp

Université Paris 6 & Université Bordeaux 1 (Pháp)

- Paris 6: hạng 1 Pháp, hạng 39 thế giới theo ARWU2010

- Bordeaux 1: hạng 14-18 Pháp, top 301-400 thế giới theo ARWU2010

Cử nhân Tin học

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2008

  38                

Trung tâm đại học Pháp

Université Bordeaux 1 (Pháp)

Hạng 14-18 Pháp, top 301-400 thế giới theo ARWU2010

Tiến sĩ Tin học

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2009

  39                

Trung tâm đại học Pháp

Université Toulouse 1  Capitole (Pháp)

Hạng 55 Pháp

Thạc sĩ Kinh tế Thương mại

Thỏa thuận hợp tác giữa 2 Chính phủ

2010

40

Trung tâm đào tạo quốc tế

University of Houston Clear Lake (Hoa Kỳ)

Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của các tổ chức

AACSB, ABET

Cao học 1+1

Quản trị Kinh doanh & Công nghệ Thông tin

1109//QĐ-ĐHQG-QHĐN

2001

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh & Công nghệ Thông tin

2000

Đại học 3+1

Quản trị Kinh doanh

2009

41

Trung tâm đào tạo quốc tế

University of Houston (Hoa Kỳ)

Hạng 101 – 103 của Châu Mỹ theo ARWU2010. Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của các tổ chức

AACSB, ABET

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh

& Công nghệ thông tin

1108/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2009

42

Trung tâm đào tạo quốc tế

12 trường ĐH công lập bang Oklahoma (Hoa Kỳ)

Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của các tổ chức

AACSB, ABET

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh & Công nghệ Thông tin

1110/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2002

43

Trung tâm đào tạo quốc tế

University of Missouri - St. Louis (Hoa Kỳ)

Chương trình  International Business liên tục trong 8 năm liền được xếp nằm trong  top 20 chương trình international business bậc đại học tốt nhất của Mỹ (U.S. News & World Report’s 2010 edition of America’s Best College)

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh & Công nghệ Thông tin

1111/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2005

44

Trung tâm đào tạo quốc tế

Truman State University (Hoa Kỳ)

14 năm liên tục xếp hạng 1 trong các trường công lập vùng Trung Tây Hoa Kỳ (U.S.News & World Report’s 2010 edition of America’s Best College)

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh, Công nghệ thông tin

Cao học 1+1

Kế toán

1112/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2009

45

Trung tâm đào tạo quốc tế

Auckland University of Technology (New Zealand)

Đứng thứ 6 trong các trường ĐH New Zealand, đứng thứ 3 về nghiên cứu khoa học. Đại học AUT được kiểm định bởi New Zealand Universities Academic Audit Unit

Đại học 1+2

Quản trị Kinh doanh

Cao học 1+1

Quản trị Kinh doanh

1113/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2009

46

Trung tâm đào tạo quốc tế

La Trobe University (Úc)

Top 10 Úc, hạng 286 thế giới theo QS Top University Rankings 2010

Cao học 1+1

Quản trị Kinh doanh

1114/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2001

47

Đại học Quốc tế

Auckland University of Technology (New Zealand)

Đứng thứ 6 trong các trường ĐH New Zealand, đứng thứ 3 về nghiên cứu khoa học. Đại học AUT được kiểm định bởi New Zealand Universities Academic Audit Unit

Đại học 2+2

Quản trị Kinh doanh

1132/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

48

Đại học Quốc tế

University of Hawaii at Manoa (Hoa Kỳ)

Chương trình đào tạo đứng thứ 21 Hoa Kỳ theo US News & World Report 2010. Hạng 55-69 trong nước và hạng 101-150 thế giới theo ARWU 2010.

Thạc sĩ thực hành Quản trị Kinh doanh (EMBA)

1134/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

49

Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

United Business Institutes (UBI, Bỉ)

Được toprankingmbaprograms đưa vào Top 200 ở châu Âu, trong đó được xếp thứ 5 trong các cơ sở đào tạo MBA ở Vương quốc Bỉ

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

1151/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

50

Đại học Quốc tế

University of Auckland (New Zealand)

Đại học hàng đầu của New Zealand. Xếp hạng 61 trong bảng xếp hạng của Times Higher Education (THE) World University Rankings năm 2009 (hạng 145 năm 2010

Đại học 2+2

Hệ thống máy tính

Kỹ thuật Điện – Điện tử

Kỹ thuật phần mềm

1303/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

51

Đại học Kinh tế - Luật

Université Panthéon-Assas Paris 2 (Pháp)

Trường Luật số 1 ở Pháp, nơi đào tạo những chuyên gia luật hàng đầu và cũng là nơi xuất thân của nhiều chính trị gia, nhà hoạt động xã hội có tên tuổi của Pháp

Thạc sĩ Luật kinh doanh quốc tế

1302/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

52

Đại học Khoa học Tự nhiên

Université Claude Bernard Lyon I (Pháp)

Xếp hạng 8-13 các trường ĐH Pháp, hạng 75-123 các ĐH hàng đầu Châu Âu (theo Academy Ranking of World Universities

Cử nhân Công nghệ thông tin

1269/QĐ-ĐHQG-QHĐN

2010

Đại Học Quốc Gia Tp. HCM
Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp. HCM
Điện thoại:84.8 37242181 - 37242160
Fax: 84.8 37242057
Lượt truy cập : 14379247
Đang online : 178
Bản quyền (C) 2009 thuộc Đại học Quốc Gia TP.HCM - Phát triển bởi PSC
Merry Chrismas